Nghĩa của từ "relieve pain" trong tiếng Việt

"relieve pain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

relieve pain

US /rɪˈliːv peɪn/
UK /rɪˈliːv peɪn/
"relieve pain" picture

Cụm từ

giảm đau, làm dịu cơn đau

to lessen or alleviate physical suffering or discomfort

Ví dụ:
This medication can help to relieve pain quickly.
Thuốc này có thể giúp giảm đau nhanh chóng.
Applying an ice pack can relieve pain from a sprain.
Chườm túi đá có thể giảm đau do bong gân.